| 1 |
1776020065 |
Bùi Thị Huệ |
QTDL 17 - 03 |
Du lịch |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
2 |
| 2 |
1251020093 |
Trần Văn Quang |
CNTT 12 - 03 |
Công nghệ thông tin |
12 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 3 |
1876030360 |
Phạm Khánh Linh |
TTĐPT 18 - 02 |
Truyền thông |
18 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 4 |
1827200239 |
Nguyễn Đình Trọng |
LTCDDUOC 18 - 04 |
TT Dược |
18 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 5 |
1877020090 |
Nguyễn Thị Chiêm Anh |
MAR 19 - 01 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
19 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 6 |
1877021082 |
Cháng Thị Thu |
TT 18 - 08 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 7 |
1977020321 |
Đinh Hồng Hải |
TT 19 - 21 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 8 |
1574010042 |
Nông Đình Cương |
QTKD 15 - 03 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
15 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 9 |
1771030217 |
Ngô Thanh Toàn |
CKO 17 - 02 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 10 |
1774090092 |
Nguyễn Quang Dũng |
MAR 17 - 07 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 11 |
1727200189 |
Đinh Thị Thúy |
LTCDDUOC 17 - 02 |
TT Dược |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 12 |
1676030150 |
Phạm Thành Trung |
TTĐPT 16 - 02 |
Truyền thông |
16 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 13 |
1774010373 |
Nguyễn Phương Anh |
QTKDQT 17 - 01 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 14 |
1727200822 |
Nguyễn Thái Tư |
LTCDDUOC 17 - 10 |
TT Dược |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 15 |
1774020100 |
Lý Tuyết Nga |
TCNH 17 - 03 |
Tài chính ngân hàng |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 16 |
1677020153 |
Lê Đậu Phương Thảo |
QHCC 16 - 01 |
Truyền thông |
16 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 17 |
1777010026 |
Vàng Kim Chi |
TTĐPT 19 - 01 |
Truyền thông |
19 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 18 |
1727200224 |
Ninh Công Vinh |
LTCDDUOC 17 - 02 |
TT Dược |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 19 |
1974090236 |
Nguyễn Cao Mai Lan |
MAR 19 - 03 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
19 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |
| 20 |
1457020277 |
Nguyễn Thị Yến Ninh |
TT 14 - 07 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
14 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
1 |