| 1 |
1871060006 |
Ma Văn Mạnh |
KTXD 18 - 01 |
Kiến trúc và xây dựng |
18 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 2 |
1972010002 |
Hoàng Đình An |
TKĐH 19-02 |
Mỹ thuật và Thiết kế |
19 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 3 |
1774090257 |
An Trọng Phúc |
MAR 17 - 04 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
17 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 4 |
1776010050 |
Nguyễn Thị Kim Nga |
QHCC 17 - 01 |
Truyền thông |
17 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 5 |
1971020095 |
La Mạnh Đạt |
CNTT 19 - 03 |
Công nghệ thông tin |
19 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 6 |
1877020991 |
Hoàng Minh Sang |
KTXD 18 - 01 |
Kiến trúc và xây dựng |
18 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 7 |
1774020047 |
Nguyễn Việt Hà |
TCNH 17 - 01 |
Tài chính ngân hàng |
17 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 8 |
1877020520 |
Lộc Diệu Huyền |
TT 18 - 28 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 9 |
1871020501 |
Hảng A Sào |
CNTT 18 - 04 |
Công nghệ thông tin |
18 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 10 |
1974030027 |
Nguyễn Trọng Hải Đăng |
KT 19 - 02 |
Kế toán |
19 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 11 |
1871020212 |
Nông Ngôn Hải |
CNTT 18 - 04 |
Công nghệ thông tin |
18 |
Mẫu 238 - Miễn, giảm học phí (Dân tộc thiểu số khu vực III, hộ nghèo, cận nghèo) |
1 |
| 12 |
1774090257 |
An Trọng Phúc |
MAR 17 - 04 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
6 |
| 13 |
1876010089 |
Đinh Thái Phương |
QHCC 18 - 01 |
Truyền thông |
18 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
4 |
| 14 |
1677020089 |
Nguyễn Thị Thùy Linh |
TT 16 - 02 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
16 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
3 |
| 15 |
1871030336 |
Hoàng Đức Anh |
CKO 18 - 01 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
18 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
3 |
| 16 |
1877030393 |
Lê Thị Huyền Trang |
HQ 18 - 03 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
18 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
3 |
| 17 |
1874090112 |
Lãnh Hùng Giang |
MAR 18 - 08 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
18 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
3 |
| 18 |
1727200211 |
Trương Thị Trinh |
LTCDDUOC 17 - 02 |
TT Dược |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
3 |
| 19 |
1727200405 |
Vũ Thùy Dung |
LTCDDUOC 17 - 11 |
TT Dược |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
2 |
| 20 |
1774090192 |
Vũ Ngọc Linh |
MAR 17 - 07 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
17 |
Mẫu số 41 - Giấy xác nhận đang theo học tại cơ sở giáo dục ( Ưu đãi người có công với cách mạng) |
2 |