Báo cáo chi tiết thủ tục

STT Mã sinh viên Họ tên Tên lớp Tên khoa Khóa học Thủ tục Số lần mượn
1 1875030039 Hoàng Vũ Hải YK 18 - 01 Y 18 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
2 1975010017 Đỗ Bùi Phương Anh ĐD 19 - 04 Điều dưỡng 19 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
3 1776020122 Thẩm Thị Ánh Nguyệt QTDL 17 - 02 Du lịch 17 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
4 1972010057 Phùng Trung Dũng TKĐH 19-02 Mỹ thuật và Thiết kế 19 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
5 1975010249 Tẩn Thị Yến Nhi ĐD 19 - 01 Điều dưỡng 19 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
6 1777020104 Bùi Thị Chúc TT 17 - 01 Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc 17 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
7 1777020473 Lương Thị Yến Nhi TT 17 - 12 Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc 17 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
8 1977030188 Triệu Thị Quỳnh Như HQ 19 - 01 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc 19 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
9 1877020572 Đàm Ngọc Lan TT 18 - 15 Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc 18 Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của 1
10 1777020451 Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc TT 17 - 13 Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc 17 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 4
11 1771020387 Lý Gia Khánh CNTT 17 - 01 Công nghệ thông tin 17 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 4
12 1771020105 Vũ Quang Chung CNTT 17 - 02 Công nghệ thông tin 17 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
13 1675020029 Nguyễn Mạnh Cường DUOC 16 - 04 Dược 16 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
14 1575010053 Vi Thị Sa ĐD 15 - 01 Điều dưỡng 15 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
15 1777010160 Cao Thị Ngọc Yến TA 17 - 04 Ngôn ngữ Anh 17 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
16 1457200140 Lê Thị Thu DUOC 14 - 04 Dược 14 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
17 1777010066 Vũ Lê Khánh Huyền TA 17 - 02 Ngôn ngữ Anh 17 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
18 1777020306 Nguyễn Thị Lanh TT 17 - 03 Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc 17 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
19 1457200049 Tô Thu Hằng DUOC 14 - 01 Dược 14 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3
20 1777010032 Phạm Tiến Điệp TA 17 - 04 Ngôn ngữ Anh 17 Đơn đăng ký làm vé tháng xe buýt 3