| 1 |
1777020376 |
Bùi Thị Lương |
TT 17 - 06 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 2 |
1771030254 |
Nguyễn Xuân Vững |
CKO 17 - 01 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 3 |
1777030017 |
Hoàng Lan Anh |
HQ 17 - 04 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 4 |
1977010106 |
Bùi Quang Minh |
TA 19 - 02 |
Ngôn ngữ Anh |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 5 |
1976040147 |
Lý Đỗ Anh Thư |
TLH 19 - 03 |
Tâm lý và Khoa học Giáo dục |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 6 |
1977020892 |
Bùi Yến Nhi |
TT 19 - 19 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 7 |
1877020852 |
Triệu Mùi Nhảy |
TT 18 - 05 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 8 |
1977020806 |
Hoàng Trà My |
TT 19 - 07 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 9 |
1777020332 |
Trần Văn Linh |
TT 17 - 01 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 10 |
1777020443 |
Hoàng Thị Ngân |
TT 17 - 11 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 11 |
1874120001 |
Quách Thị An An |
CNTC 18 - 01 |
Viện công nghệ tài chính. |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 12 |
1774010025 |
Hoàng Vân Anh |
QTKD 17 - 07 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 13 |
1975010086 |
Chu Thị Huyền Giang |
ĐD 19 - 04 |
Điều dưỡng |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 14 |
1971020450 |
Lê Quyết Tiến |
CKO 19 - 01 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 15 |
1975010087 |
Hà Quỳnh Hương Giang |
ĐD 19 - 05 |
Điều dưỡng |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 16 |
1877020244 |
Nông Mạnh Dưỡng |
TT 18 - 15 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 17 |
1877020418 |
Nguyễn Việt Hoàn |
TT 18 - 03 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 18 |
1775010013 |
Lò Thị Chum |
ĐD 17 - 02 |
Điều dưỡng |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 19 |
1974030072 |
Phạm Vũ Khánh Linh |
KT 19 - 02 |
Kế toán |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 20 |
1877021295 |
Bùi Ánh Tuyết |
TT 18 - 19 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |