| 1 |
1877021240 |
Trương Thị Huỳnh Trang |
TT 18 - 17 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 2 |
1977020004 |
Ma Văn Ân |
TT 19 - 01 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 3 |
1976020086 |
Đinh Anh Khoa |
QTDL 19 - 04 |
Du lịch |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 4 |
1877020501 |
Nông Khánh Huyền |
TT 18 - 11 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 5 |
1775010035 |
Lò Thị Hiền |
ĐD 17 - 03 |
Điều dưỡng |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 6 |
1777020608 |
Bùi Thị Thu |
TT 17 - 06 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 7 |
1871020018 |
Hà Việt Anh |
CNTT 18 - 10 |
Công nghệ thông tin |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 8 |
1777020701 |
Vi Lương Minh Tươi |
TT 17 - 04 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 9 |
1874060154 |
Vi Văn Quân |
LOGISTIC 18 - 05 |
Logistics và Kinh doanh quốc tế |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 10 |
1771030150 |
Bùi Đức Minh |
CKO 17 - 04 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 11 |
1877021296 |
Lang Thị Uyên |
TT 18 - 03 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 12 |
1974040028 |
Hoàng Minh Hiếu |
TA 19 - 01 |
Ngôn ngữ Anh |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 13 |
1974060228 |
Hà Bảo Quyên |
KDQT 19-01 |
Logistics và Kinh doanh quốc tế |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 14 |
1777010078 |
Tiêu Thị Khánh Linh |
TA 17 - 02 |
Ngôn ngữ Anh |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 15 |
1975010351 |
Mùi Anh Tú |
ĐD 19 - 06 |
Điều dưỡng |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 16 |
1977021298 |
Lường Thị Trúc Tri |
TT 19 - 18 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 17 |
1874030048 |
Triệu Thị Thu Hiền |
KT 18 - 03 |
Kế toán |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 18 |
1877020168 |
Vàng Công |
TT 19 - 22 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 19 |
1771020073 |
Lương Quốc Bảo |
CNTT 17 - 07 |
Công nghệ thông tin |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 20 |
1871020682 |
Mã Văn An |
CNTT 18 - 10 |
Công nghệ thông tin |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |