| 1 |
1974060032 |
Bùi Ngọc Bích |
LOGISTIC 19-01 |
Logistics và Kinh doanh quốc tế |
19 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |
| 2 |
1877021302 |
Bùi Thị Thu Uyên |
TT 18 - 18 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |
| 3 |
1875010160 |
Ma Thị Như Quỳnh |
ĐD 19 - 04 |
Điều dưỡng |
19 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |
| 4 |
1977010015 |
Sạch Thị Ngọc Anh |
TA 19 - 05 |
Ngôn ngữ Anh |
19 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |
| 5 |
1775010095 |
Phạm Đức Thắng |
ĐD 17 - 03 |
Điều dưỡng |
17 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |
| 6 |
1977020171 |
Hà Diệp Chi |
TT 19 - 01 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |
| 7 |
1971030254 |
Đinh Thanh Lâm |
CKO 19 - 07 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |
| 8 |
1971020543 |
Vừ Anh Sự |
CNTT 19 - 08 |
Công nghệ thông tin |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
3 |
| 9 |
1877020991 |
Hoàng Minh Sang |
KTXD 18 - 01 |
Kiến trúc và xây dựng |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
2 |
| 10 |
1975010203 |
Nguyễn Thị Hồng Mai |
ĐD 19 - 06 |
Điều dưỡng |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
2 |
| 11 |
1775030093 |
Nông Hồng Tuấn Anh |
YK 17 - 03 |
Y |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
2 |
| 12 |
1877021328 |
Quách Thị Hồng Vân |
TT 18 - 18 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
2 |
| 13 |
1975010233 |
Lại Thị Minh Ngọc |
ĐD 19 - 02 |
Điều dưỡng |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
2 |
| 14 |
1977021189 |
Hoàng Linh Thuỳ |
TT 19 - 06 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 15 |
1974090034 |
Nguyễn Minh Anh |
MAR 19 - 07 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 16 |
1775010095 |
Phạm Đức Thắng |
ĐD 17 - 03 |
Điều dưỡng |
17 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 17 |
1975020070 |
Quang Châu Kỳ |
DUOC 19 - 01 |
Dược |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 18 |
1874090258 |
Quàng Thảo My |
MAR 18 - 08 |
Quản trị kinh doanh và Marketing |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 19 |
1874030117 |
Đặng Thị Tam |
KT 18 - 02 |
Kế toán |
18 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |
| 20 |
1977021420 |
Bùi Hải Yến |
TT 19 - 30 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 70% - Sinh viên là Sinh viên là người dân tộc thiểu số (ngoài đối tượng dân tộc thiểu số rất ít người) ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo theo quy định của |
1 |