| 1 |
1877021002 |
Triệu Thị Tâm |
TT 18 - 15 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 100% - Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. |
1 |
| 2 |
1976070043 |
Bùi Huy Hoàng |
QTKS 19 - 01 |
Du lịch |
19 |
Diện 100% - Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. |
1 |
| 3 |
1977010067 |
Vương Quốc Hoàn |
TA 19 - 02 |
Ngôn ngữ Anh |
19 |
Diện 100% - Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. |
1 |
| 4 |
1877020078 |
Nguyễn Thị Ngọc Anh |
TT 18 - 25 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 100% - Sinh viên là người khuyết tật. |
1 |
| 5 |
1877020603 |
Lê Khánh Linh |
TT 18 - 01 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 100% - Sinh viên là người khuyết tật. |
1 |
| 6 |
1977021044 |
Lại Thái Sơn |
TT 19 - 31 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
19 |
Diện 100% - Sinh viên là người khuyết tật. |
1 |
| 7 |
1874060072 |
Trương Văn Hiếu |
LOGISTIC 18 - 01 |
Logistics và Kinh doanh quốc tế |
18 |
Diện 100% - Sinh viên là người khuyết tật. |
1 |
| 8 |
1971020390 |
Nguyễn Hồng Quân |
CNTT 19 - 10 |
Công nghệ thông tin |
19 |
Diện 100% - Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người (La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cơ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu), có nơi thường trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội kh |
1 |
| 9 |
1777020103 |
Lồ Phà Xuân Bách |
TT 17 - 12 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 100% - Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người (La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cơ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu), có nơi thường trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội kh |
1 |
| 10 |
1877021215 |
Hoàng Thị Trang |
TT 18 - 18 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Diện 100% - Sinh viên người dân tộc thiểu số rất ít người (La Hủ, La Ha, Pà Thẻn, Lự, Ngái, Chứt, Lô Lô, Mảng, Cơ Lao, Bố Y, Cống, Si La, Pu Péo, Rơ Măm, Brâu, Ơ Đu), có nơi thường trú ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội kh |
1 |
| 11 |
1877030428 |
Phạm Thị Yến |
HQ 18 - 06 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
18 |
Diện 50% - Có cha hoặc mẹ mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 12 |
1775030119 |
Đỗ Thu Phương |
YK 17 - 03 |
Y |
17 |
Diện 50% - Có cha hoặc mẹ mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 13 |
1974050047 |
Nguyễn Quang Đại |
TMĐT 19-03 |
Kinh tế và quản lý |
19 |
Diện 50% - Có cha hoặc mẹ mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 14 |
1877010054 |
Phùng Thị Huyền |
TA 18 - 05 |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
Diện 50% - Có cha hoặc mẹ mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 15 |
1971030111 |
Hoàng Tiến Dũng |
CKO 19 - 03 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19 |
Diện 50% - Có cha hoặc mẹ mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 16 |
1974050047 |
Nguyễn Quang Đại |
TMĐT 19-03 |
Kinh tế và quản lý |
19 |
Diện 50% - Sinh viên có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 17 |
1877010054 |
Phùng Thị Huyền |
TA 18 - 05 |
Ngôn ngữ Anh |
18 |
Diện 50% - Sinh viên có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 18 |
1971090054 |
Vũ Tiến Dũng |
KTĐT 19 - 03 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
19 |
Diện 50% - Sinh viên có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 19 |
1976060049 |
Nguyễn Bảo Ngọc |
LKT 19 - 02 |
Luật |
19 |
Diện 50% - Sinh viên có cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên. |
1 |
| 20 |
1777020299 |
Hà Quỳnh Lan |
TT 17 - 05 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 70% - Sinh viên học các ngành nghệ thuật truyền thống và đặc thù trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học công lập, tư thục có đào tạo về văn hóa - nghệ thuật bao gồm: nhạc công kịch hát dân tộc, nhạc công truyền thống Huế, đ |
1 |