| 1 |
1974030146 |
Đào Hải Yến |
KT 19 - 01 |
Kế toán |
19 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 2 |
1877020458 |
Ngô Thị Lan Hương |
TT 18 - 02 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 3 |
1971020213 |
Đàm Vĩnh Hưng |
CNTT 19 - 07 |
Công nghệ thông tin |
19 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 4 |
1876060066 |
Cà Duy Long |
LKT 18 - 02 |
Luật |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 5 |
1874050074 |
Nguyễn Đình Thị Khánh Linh |
TMĐT 18 - 01 |
Kinh tế và quản lý |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 6 |
1874050113 |
Trần Đức Tân |
TMĐT 18 - 02 |
Kinh tế và quản lý |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 7 |
1674040052 |
Nguyễn Duy Khánh |
LKT 16 - 02 |
Luật |
16 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 8 |
1874060017 |
Trịnh Hoàng Anh |
LOGISTIC 18 - 05 |
Logistics và Kinh doanh quốc tế |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 9 |
1877020928 |
Giáp Thị Thu Phương |
TT 18 - 06 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 10 |
1876030165 |
Phan Mỹ Linh |
TTĐPT 18 - 05 |
Truyền thông |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 11 |
1874060123 |
Đặng Duy Mạnh |
LOGISTIC 18 - 05 |
Logistics và Kinh doanh quốc tế |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 12 |
1675030027 |
Lê Việt Hưng |
YK 16 - 01 |
Y |
16 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 13 |
1771020471 |
Lê Ngọc Minh |
CNTT 17 - 02 |
Công nghệ thông tin |
17 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 14 |
1456080058 |
Phạm Minh Quân |
TN 14 - 02 |
Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản |
14 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 15 |
1875010180 |
Trần Thị Minh Thư |
ĐD 18 - 01 |
Điều dưỡng |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 16 |
1971020106 |
Nguyễn Văn Định |
CNTT 19 - 06 |
Công nghệ thông tin |
19 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 17 |
1871020555 |
Nguyễn Đức Thiện |
CNTT 18 - 11 |
Công nghệ thông tin |
18 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 18 |
1971020320 |
Nguyễn Thị Ngọc Minh |
CNTT 19 - 02 |
Công nghệ thông tin |
19 |
Cấp thẻ sinh viên tạm thời |
1 |
| 19 |
1877030029 |
Nguyễn Quốc Anh |
HQ 18 - 09 |
Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc |
18 |
Diện 100% - Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. |
1 |
| 20 |
1577020225 |
Giàng Seo Sếnh |
TT 17 - 01 |
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc |
17 |
Diện 100% - Sinh viên là người dân tộc thiểu số có cha hoặc mẹ hoặc cả cha và mẹ hoặc ông bà (trong trường hợp ở với ông bà) thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ. |
1 |